der Schotter
danh từ giống đực
/ˈʃɔtɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Schotters
der Schotter nghĩa là sỏi, đá dăm.
Nghĩa của Schotter
Danh từ · giống đực
- Sỏi, đá dăm.
Biến cách của Schotter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schotter | die Schotter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schotters | der Schotter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schotter | den Schottern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schotter | die Schotter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schotter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gravel; money
Câu hỏi thường gặp
Schotter nghĩa là gì?
Schotter (danh từ) nghĩa là sỏi, đá dăm.
Schotter là der, die hay das?
Schotter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schotter).