TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Knödel

danh từ giống đực
/ˈknøːdl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Knödels

der Knödel nghĩa là mằn thắn, vằn thắn.

Nghĩa của Knödel

Danh từ · giống đực

  1. Áo, Thông tục Mằn thắn, vằn thắn, hoành thánh.

Biến cách của Knödel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Knödeldie Knödel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Knödelsder Knödel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Knödelden Knödeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Knödeldie Knödel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knödel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dumpling; bucks, dosh, dough, moola (money)

Câu hỏi thường gặp

Knödel nghĩa là gì?

Knödel (danh từ) nghĩa là mằn thắn, vằn thắn.

Knödel là der, die hay das?

Knödel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knödel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.