das Geld
số nhiều: die Gelder · sinh cách: des Geldes
das Geld nghĩa là tiền, đồng.
Nghĩa của Geld
Danh từ · giống trung
- Tiền, đồng, bạc.
Biến cách của Geld (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Geld | die Gelder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geldes | der Gelder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geld | den Geldern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Geld | die Gelder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geld
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Geld
- Er hat viel mehr Geld als ich. Anh ấy có nhiều tiền hơn tôi.Tatoeba #365428
- Ich werde viel mehr Geld haben als er. Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.Tatoeba #13453575
- Er braucht gerade Geld. Anh ấy đang cần tiền.Tatoeba #13432635
- Ich habe Geld gefunden! Tôi tìm thấy tiền này!Tatoeba #13727272
- Es ist wundervoll in Amerika zu sein, wenn man hier ist, um Geld zu verdienen. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #140
- Er verdient nicht genug Geld zum Leben. Anh ấy không kiếm đủ tiền để sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781363
- Sie hat Geld, Familie und Freunde verloren. Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161738
- Er hat sein Geld in Aktien investiert. Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2332738
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ money
Câu hỏi thường gặp
Geld nghĩa là gì?
Geld (danh từ) nghĩa là tiền, đồng.
Geld là der, die hay das?
Geld là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Geld); số nhiều: die Gelder.