TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gelb

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡɛlp/ giọng máy của trình duyệt

gelb nghĩa là vàng, màu vàng.

Nghĩa của gelb

Tính từ

  1. Vàng, màu vàng.

Danh từ · giống trung

Gelb
  1. Hoàng, vàng.

So sánh của gelb

So sánh hơngelber
So sánh nhấtam gelbsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gelb

Đồng nghĩa

Họ từ của gelb

Câu ví dụ với gelb

  • Die Bürotür ist gelb. Cánh cửa của văn phòng có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415188
  • Alle Bälle sind gelb. Tất cả quả bóng đều có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1168471
  • Die Ampel ist gelb. Đèn giao thông này màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320668
  • Sie sind gelb. Chúng màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426710
  • Meine Mutter hat meinem kleinen Bruder einen gelben Regenschirm gekauft. Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #752915
  • Ampeln haben drei Farben: Rot, Gelb und Grün. Đèn giao thông có ba màu, đỏ, vàng và xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10065991
  • Als die Ampel auf Gelb war, hielten wir an. Đèn giao thông màu vàng, nên chúng tôi dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342828
  • Ich mag Gelb. Tôi thích màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10236404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ yellow; related to the FDP (a libertarian and market-economy promoting political party in Germany); blond
  • Danh từ yellow

Câu hỏi thường gặp

gelb nghĩa là gì?

gelb (tính từ, danh từ) nghĩa là vàng, màu vàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.