gelangweilt
giọng máy của trình duyệt
gelangweilt nghĩa là chán.
Nghĩa của gelangweilt
Tính từ
- Chán.
So sánh của gelangweilt
| So sánh hơn | gelangweilter |
| So sánh nhất | am gelangweiltesten |
Câu ví dụ với gelangweilt
- Tom schien gelangweilt zu sein. Tom trông có vẻ chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6618984
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bored
Câu hỏi thường gặp
gelangweilt nghĩa là gì?
gelangweilt (tính từ) nghĩa là chán.