TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gelangen

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ɡəˈlaŋən] giọng máy của trình duyệt

gelangen nghĩa là đến.

Cũng là một dạng biến đổi của gelingen — Thành công.

Nghĩa của gelangen

Động từ

  1. Đến.

Chia động từ gelangen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gelangtPhân từ I: gelangend

Hiện tại Präsens

  • ich gelange
  • du gelangst
  • er/sie/es gelangt
  • wir gelangen
  • ihr gelangt
  • sie/Sie gelangen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gelangte
  • du gelangtest
  • er/sie/es gelangte
  • wir gelangten
  • ihr gelangtet
  • sie/Sie gelangten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gelangt
  • du bist gelangt
  • er/sie/es ist gelangt
  • wir sind gelangt
  • ihr seid gelangt
  • sie/Sie sind gelangt

Tương lai Futur I

  • ich werde gelangen
  • du wirst gelangen
  • er/sie/es wird gelangen
  • wir werden gelangen
  • ihr werdet gelangen
  • sie/Sie werden gelangen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gelange
  • du gelangest
  • er/sie/es gelange
  • wir gelangen
  • ihr gelanget
  • sie/Sie gelangen

Mệnh lệnh Imperativ

  • gelang! (du)
  • gelangt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với gelangen

  • Es gelang uns, den Fluss schwimmend zu durchqueren. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reach, get to, end up in (a place, location); to reach, arrive at (a destination)

Câu hỏi thường gặp

gelangen nghĩa là gì?

gelangen (động từ) nghĩa là đến.

Chia động từ gelangen ở thì hiện tại thế nào?

ich gelange, du gelangst, er/sie/es gelangt, wir gelangen, ihr gelangt, sie/Sie gelangen. Phân từ II: gelangt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.