TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geldbeutel

danh từ giống đực
/ˈɡɛltˌbɔɪ̯tl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Geldbeutels

der Geldbeutel nghĩa là ví, bóp, ví tiền.

Nghĩa của Geldbeutel

Danh từ · giống đực

  1. Nam Đức Ví, bóp.
  2. Nam Đức Ví tiền.

Biến cách của Geldbeutel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geldbeuteldie Geldbeutel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geldbeutelsder Geldbeutel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geldbeutelden Geldbeuteln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geldbeuteldie Geldbeutel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geldbeutel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Geldbeutel

  • Tom hat seinen Geldbeutel verloren. Tom bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3157407
  • Ich ließ meinen Geldbeutel zuhause. Tôi đã để ví tiền ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4468998

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wallet, purse

Câu hỏi thường gặp

Geldbeutel nghĩa là gì?

Geldbeutel (danh từ) nghĩa là ví, bóp, ví tiền.

Geldbeutel là der, die hay das?

Geldbeutel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geldbeutel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.