das Portemonnaie
số nhiều: die Portemonnaies · sinh cách: des Portemonnaies
das Portemonnaie nghĩa là ví, bóp, ví tiền.
Nghĩa của Portemonnaie
Danh từ · giống trung
- Thụy Sĩ Ví, bóp.
- Thụy Sĩ Ví tiền.
Biến cách của Portemonnaie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Portemonnaie | die Portemonnaies |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Portemonnaies | der Portemonnaies |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Portemonnaie | den Portemonnaies |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Portemonnaie | die Portemonnaies |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Portemonnaie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Portemonnaie
- Mary legte ihr Portemonnaie auf den Tisch. Mary đã để cái ví ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301941
- Ich habe mein Portemonnaie zu Hause gelassen. Tôi đã để ví tiền ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11625588
- "Ich habe meine Portemonnaie verloren", beklagte sich John. "Tao mất ví rồi." John than thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10601261
- Ich habe mein Portemonnaie verloren. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6005503
- Ich hab mein Portemonnaie verloren. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13745581
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wallet, purse
Câu hỏi thường gặp
Portemonnaie nghĩa là gì?
Portemonnaie (danh từ) nghĩa là ví, bóp, ví tiền.
Portemonnaie là der, die hay das?
Portemonnaie là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Portemonnaie); số nhiều: die Portemonnaies.