TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Portemonnaie

danh từ giống trung
/pɔʁt.moˈneː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Portemonnaies · sinh cách: des Portemonnaies

das Portemonnaie nghĩa là ví, bóp, ví tiền.

Nghĩa của Portemonnaie

Danh từ · giống trung

  1. Thụy Sĩ Ví, bóp.
  2. Thụy Sĩ Ví tiền.

Biến cách của Portemonnaie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Portemonnaiedie Portemonnaies
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Portemonnaiesder Portemonnaies
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Portemonnaieden Portemonnaies
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Portemonnaiedie Portemonnaies

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Portemonnaie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Portemonnaie

  • Mary legte ihr Portemonnaie auf den Tisch. Mary đã để cái ví ở trên bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301941
  • Ich habe mein Portemonnaie zu Hause gelassen. Tôi đã để ví tiền ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11625588
  • "Ich habe meine Portemonnaie verloren", beklagte sich John. "Tao mất ví rồi." John than thở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10601261
  • Ich habe mein Portemonnaie verloren. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6005503
  • Ich hab mein Portemonnaie verloren. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13745581

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wallet, purse

Câu hỏi thường gặp

Portemonnaie nghĩa là gì?

Portemonnaie (danh từ) nghĩa là ví, bóp, ví tiền.

Portemonnaie là der, die hay das?

Portemonnaie là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Portemonnaie); số nhiều: die Portemonnaies.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.