TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Portion

danh từ giống cái
/pɔrˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Portionen · sinh cách: der Portion

die Portion nghĩa là phần, suất.

Nghĩa của Portion

Danh từ · giống cái

  1. Phần.
  2. Suất.

Biến cách của Portion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Portiondie Portionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Portionder Portionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Portionden Portionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Portiondie Portionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ portion, an allocated amount, (chiefly) a portion of food, a serving, helping; an amount (of some size)

Câu hỏi thường gặp

Portion nghĩa là gì?

Portion (danh từ) nghĩa là phần, suất.

Portion là der, die hay das?

Portion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Portion); số nhiều: die Portionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.