die Geldbörse
số nhiều: die Geldbörsen · sinh cách: der Geldbörse
die Geldbörse nghĩa là ví, bóp, ví tiền.
Nghĩa của Geldbörse
Danh từ · giống cái
- Ví, bóp.
- Ví tiền.
Biến cách của Geldbörse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geldbörse | die Geldbörsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geldbörse | der Geldbörsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geldbörse | den Geldbörsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geldbörse | die Geldbörsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geldbörse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Geldbörse
- Ich habe meine Geldbörse verloren. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293229
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wallet, purse
Câu hỏi thường gặp
Geldbörse nghĩa là gì?
Geldbörse (danh từ) nghĩa là ví, bóp, ví tiền.
Geldbörse là der, die hay das?
Geldbörse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geldbörse); số nhiều: die Geldbörsen.