TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geldbörse

danh từ giống cái
/ˈɡɛltˌbœʁzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geldbörsen · sinh cách: der Geldbörse

die Geldbörse nghĩa là ví, bóp, ví tiền.

Nghĩa của Geldbörse

Danh từ · giống cái

  1. Ví, bóp.
  2. Ví tiền.

Biến cách của Geldbörse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Geldbörsedie Geldbörsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Geldbörseder Geldbörsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Geldbörseden Geldbörsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Geldbörsedie Geldbörsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geldbörse

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Geldbörse

  • Ich habe meine Geldbörse verloren. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wallet, purse

Câu hỏi thường gặp

Geldbörse nghĩa là gì?

Geldbörse (danh từ) nghĩa là ví, bóp, ví tiền.

Geldbörse là der, die hay das?

Geldbörse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geldbörse); số nhiều: die Geldbörsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.