der Geldschrank
số nhiều: die Geldschränke · sinh cách: des Geldschrankes
der Geldschrank nghĩa là tủ sắt, két sắt.
Nghĩa của Geldschrank
Danh từ · giống đực
- Tủ sắt, két sắt.
Biến cách của Geldschrank (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Geldschrank | die Geldschränke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geldschrankes | der Geldschränke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geldschrank | den Geldschränken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Geldschrank | die Geldschränke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Geldschrank
- Tom öffnete den Geldschrank. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ safe (box, usually made of metal, in which valuables can be locked for safekeeping)
Câu hỏi thường gặp
Geldschrank nghĩa là gì?
Geldschrank (danh từ) nghĩa là tủ sắt, két sắt.
Geldschrank là der, die hay das?
Geldschrank là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geldschrank); số nhiều: die Geldschränke.