TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geldschrank

danh từ giống đực
/ˈɡɛltˌʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geldschränke · sinh cách: des Geldschrankes

der Geldschrank nghĩa là tủ sắt, két sắt.

Nghĩa của Geldschrank

Danh từ · giống đực

  1. Tủ sắt, két sắt.

Biến cách của Geldschrank (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geldschrankdie Geldschränke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geldschrankesder Geldschränke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geldschrankden Geldschränken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geldschrankdie Geldschränke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Geldschrank

  • Tom öffnete den Geldschrank. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ safe (box, usually made of metal, in which valuables can be locked for safekeeping)

Câu hỏi thường gặp

Geldschrank nghĩa là gì?

Geldschrank (danh từ) nghĩa là tủ sắt, két sắt.

Geldschrank là der, die hay das?

Geldschrank là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geldschrank); số nhiều: die Geldschränke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.