TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Brieftasche

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁiːfˌtaʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brieftaschen · sinh cách: der Brieftasche

die Brieftasche nghĩa là ví, bóp.

Nghĩa của Brieftasche

Danh từ · giống cái

  1. Ví, bóp.

Biến cách của Brieftasche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Brieftaschedie Brieftaschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Brieftascheder Brieftaschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Brieftascheden Brieftaschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Brieftaschedie Brieftaschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brieftasche

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Brieftasche

  • Ich habe meine Brieftasche verloren. Tôi bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471
  • Mein Gott! Ich habe die Brieftasche in meinem Zimmer liegenlassen! Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1594896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wallet, purse

Câu hỏi thường gặp

Brieftasche nghĩa là gì?

Brieftasche (danh từ) nghĩa là ví, bóp.

Brieftasche là der, die hay das?

Brieftasche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brieftasche); số nhiều: die Brieftaschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.