TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Brigade

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brigaden · sinh cách: der Brigade

die Brigade nghĩa là lữ đoàn.

Nghĩa của Brigade

Danh từ · giống cái

  1. Lữ đoàn.

Biến cách của Brigade (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Brigadedie Brigaden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Brigadeder Brigaden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Brigadeden Brigaden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Brigadedie Brigaden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brigade, military unit; the smallest work-group in an industrial plant

Câu hỏi thường gặp

Brigade nghĩa là gì?

Brigade (danh từ) nghĩa là lữ đoàn.

Brigade là der, die hay das?

Brigade là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brigade); số nhiều: die Brigaden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.