die Brille
số nhiều: die Brillen · sinh cách: der Brille
die Brille nghĩa là kính mắt, kính đeo mắt, mắt kính.
Nghĩa của Brille
Danh từ · giống cái
- Kính mắt, kính đeo mắt.
- Mắt kính.
Biến cách của Brille (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brille | die Brillen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brille | der Brillen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brille | den Brillen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brille | die Brillen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Brille
- Ich habe meine Brille kaputtgemacht. Tôi làm vỡ kính rồi.Tatoeba #359647
- Deine Brille ist auf den Boden gefallen. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #700
- Ohne seine Brille ist er blind wie eine Fledermaus. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799776
- Sie nahm ihre Brille ab. Cô ấy tháo kính ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10111166
- Ohne Brille sehe ich schlecht. Tôi không thể nhìn rõ nếu không có kính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260370
- Ich sehe ohne Brille schlecht. Tôi không thể nhìn rõ nếu không có kính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260371
- Ich dachte, meine Brille sei weg, dabei hatte ich sie auf der Nase. Tưởng mất kính rồi, hoá ra nó ở ngay sát mũi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10025201
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glasses, spectacles (frames bearing two lenses worn in front of the eyes to correct vision); goggles (protective eyewear set in a flexible frame to fit snugly against the face); nasal cannula for oxygen (clear plastic tubes for the delivery of oxygen to the nose)
Câu hỏi thường gặp
Brille nghĩa là gì?
Brille (danh từ) nghĩa là kính mắt, kính đeo mắt, mắt kính.
Brille là der, die hay das?
Brille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brille); số nhiều: die Brillen.