TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bringen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbrɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

bringen nghĩa là mang đến, đem đến, đưa.

Nghĩa của bringen

Động từ

  1. Mang đến, đem đến. (biên soạn)
  2. Đưa (ai đi đâu) (biên soạn)
  3. Mang lại, đem lại (kết quả) (biên soạn)

Chia động từ bringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebrachtPhân từ I: bringend

Hiện tại Präsens

  • ich bringe
  • du bringst
  • er/sie/es bringt
  • wir bringen
  • ihr bringt
  • sie/Sie bringen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brachte
  • du brachtest
  • er/sie/es brachte
  • wir brachten
  • ihr brachtet
  • sie/Sie brachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebracht
  • du hast gebracht
  • er/sie/es hat gebracht
  • wir haben gebracht
  • ihr habt gebracht
  • sie/Sie haben gebracht

Tương lai Futur I

  • ich werde bringen
  • du wirst bringen
  • er/sie/es wird bringen
  • wir werden bringen
  • ihr werdet bringen
  • sie/Sie werden bringen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich brächte
  • du brächtest
  • er/sie/es brächte
  • wir brächten
  • ihr brächtet
  • sie/Sie brächten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bringe
  • du bringest
  • er/sie/es bringe
  • wir bringen
  • ihr bringet
  • sie/Sie bringen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bring! (du)
  • bringt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bringen

Trái nghĩa

Họ từ của bringen

Câu ví dụ với bringen

  • Nach der Wäsche in Form bringen. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #377
  • Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden. Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.Tatoeba #202
  • Du bringst mich zum Träumen. Bạn khiến tôi mơ đấy.Tatoeba #616
  • Tugend bringt das Gute hervor, Übel zeugt nur das Böse. Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.Tatoeba #3416700
  • Könnten Sie mich zum Bahnhof bringen? Cậu chở mình tới trạm tàu nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2151062
  • Ich glaube nicht, dass schwarze Katzen Unglück bringen. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3157979
  • Mein Assistent wird das schon in Ordnung bringen. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868197
  • Ich finde, Sie sollten Tom ins Krankenhaus bringen. Tôi nghĩ là bạn nên đưa Tom đến bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9802051

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bring, to fetch, to take, to convey, to bear; to bring, to lead, to guide, to accompany; to cause (someone) to have (something); to cause (something) to exist for the benefit, or to the detriment, of (someone); to cause (something) to be a part of (something); to get, to cause; to cause the action implied by a phrase to take place, possibly making the sentence more passive or indirect; to acquire; to take possession of; to accomplish; to yield; to be of use; to be helpful

Câu hỏi thường gặp

bringen nghĩa là gì?

bringen (động từ) nghĩa là mang đến, đem đến, đưa.

Chia động từ bringen ở thì hiện tại thế nào?

ich bringe, du bringst, er/sie/es bringt, wir bringen, ihr bringt, sie/Sie bringen. Phân từ II: gebracht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.