aufbringen
aufbringen nghĩa là bắt, nêu.
Nghĩa của aufbringen
Động từ
- Bắt.
- Nêu.
- Nuôi nấng, nuôi.
Chia động từ aufbringen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bringe auf…).
Hiện tại Präsens
- ich bringe auf
- du bringst auf
- er/sie/es bringt auf
- wir bringen auf
- ihr bringt auf
- sie/Sie bringen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich brachte auf
- du brachtest auf
- er/sie/es brachte auf
- wir brachten auf
- ihr brachtet auf
- sie/Sie brachten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgebracht
- du hast aufgebracht
- er/sie/es hat aufgebracht
- wir haben aufgebracht
- ihr habt aufgebracht
- sie/Sie haben aufgebracht
Tương lai Futur I
- ich werde aufbringen
- du wirst aufbringen
- er/sie/es wird aufbringen
- wir werden aufbringen
- ihr werdet aufbringen
- sie/Sie werden aufbringen
Giả định II Konjunktiv II
- ich brächte auf
- du brächtest auf
- er/sie/es brächte auf
- wir brächten auf
- ihr brächtet auf
- sie/Sie brächten auf
Giả định I Konjunktiv I
- ich bringe auf
- du bringest auf
- er/sie/es bringe auf
- wir bringen auf
- ihr bringet auf
- sie/Sie bringen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- bring auf! (du)
- bringt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của aufbringen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to find, muster, summon up; to exasperate, get angry; to anger; to get (a door etc.) open; to open (by putting in considerable effort); to capture (a ship etc.); to raise (a child, animal etc.)
Câu hỏi thường gặp
aufbringen nghĩa là gì?
aufbringen (động từ) nghĩa là bắt, nêu.
Chia động từ aufbringen ở thì hiện tại thế nào?
ich bringe auf, du bringst auf, er/sie/es bringt auf, wir bringen auf, ihr bringt auf, sie/Sie bringen auf. Phân từ II: aufgebracht.