TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufbringen

/ˈaʊfˌbʁɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

aufbringen nghĩa là bắt, nêu.

Nghĩa của aufbringen

Động từ

  1. Bắt.
  2. Nêu.
  3. Nuôi nấng, nuôi.

Chia động từ aufbringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgebrachtPhân từ I: aufbringend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bringe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich bringe auf
  • du bringst auf
  • er/sie/es bringt auf
  • wir bringen auf
  • ihr bringt auf
  • sie/Sie bringen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brachte auf
  • du brachtest auf
  • er/sie/es brachte auf
  • wir brachten auf
  • ihr brachtet auf
  • sie/Sie brachten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgebracht
  • du hast aufgebracht
  • er/sie/es hat aufgebracht
  • wir haben aufgebracht
  • ihr habt aufgebracht
  • sie/Sie haben aufgebracht

Tương lai Futur I

  • ich werde aufbringen
  • du wirst aufbringen
  • er/sie/es wird aufbringen
  • wir werden aufbringen
  • ihr werdet aufbringen
  • sie/Sie werden aufbringen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich brächte auf
  • du brächtest auf
  • er/sie/es brächte auf
  • wir brächten auf
  • ihr brächtet auf
  • sie/Sie brächten auf

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bringe auf
  • du bringest auf
  • er/sie/es bringe auf
  • wir bringen auf
  • ihr bringet auf
  • sie/Sie bringen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • bring auf! (du)
  • bringt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của aufbringen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to find, muster, summon up; to exasperate, get angry; to anger; to get (a door etc.) open; to open (by putting in considerable effort); to capture (a ship etc.); to raise (a child, animal etc.)

Câu hỏi thường gặp

aufbringen nghĩa là gì?

aufbringen (động từ) nghĩa là bắt, nêu.

Chia động từ aufbringen ở thì hiện tại thế nào?

ich bringe auf, du bringst auf, er/sie/es bringt auf, wir bringen auf, ihr bringt auf, sie/Sie bringen auf. Phân từ II: aufgebracht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.