aufgebracht
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fɡəˌbʁaxt/ giọng máy của trình duyệt
aufgebracht nghĩa là tức.
Nghĩa của aufgebracht
Tính từ
- Tức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ upset; furious, outraged, incensed
Câu hỏi thường gặp
aufgebracht nghĩa là gì?
aufgebracht (tính từ) nghĩa là tức.