TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufgebracht

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fɡəˌbʁaxt/ giọng máy của trình duyệt

aufgebracht nghĩa là tức.

Nghĩa của aufgebracht

Tính từ

  1. Tức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ upset; furious, outraged, incensed

Câu hỏi thường gặp

aufgebracht nghĩa là gì?

aufgebracht (tính từ) nghĩa là tức.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.