aufgeben
aufgeben nghĩa là đầu hàng, bỏ cuộc.
Nghĩa của aufgeben
Động từ
- Đầu hàng.
- Bỏ cuộc.
- Từ bỏ hi vọng.
- Bỏ, từ bỏ.
- Bộm, bỏ rơi, ruồng bỏ.
Chia động từ aufgeben
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe auf…).
Hiện tại Präsens
- ich gebe auf
- du gibst auf
- er/sie/es gibt auf
- wir geben auf
- ihr gebt auf
- sie/Sie geben auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gab auf
- du gabst auf
- er/sie/es gab auf
- wir gaben auf
- ihr gabt auf
- sie/Sie gaben auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgegeben
- du hast aufgegeben
- er/sie/es hat aufgegeben
- wir haben aufgegeben
- ihr habt aufgegeben
- sie/Sie haben aufgegeben
Tương lai Futur I
- ich werde aufgeben
- du wirst aufgeben
- er/sie/es wird aufgeben
- wir werden aufgeben
- ihr werdet aufgeben
- sie/Sie werden aufgeben
Giả định II Konjunktiv II
- ich gäbe auf
- du gäbest auf
- er/sie/es gäbe auf
- wir gäben auf
- ihr gäbet auf
- sie/Sie gäben auf
Giả định I Konjunktiv I
- ich gebe auf
- du gebest auf
- er/sie/es gebe auf
- wir geben auf
- ihr gebet auf
- sie/Sie geben auf
Mệnh lệnh Imperativ
- gib auf! (du)
- gebt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufgeben
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của aufgeben
Câu ví dụ với aufgeben
- Egal, was du sagst, ich werde nicht aufgeben. Cho dù bạn nói điều gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948766
- Wir können nicht aufgeben. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354582
- Wir dürfen nicht aufgeben. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354584
- Nach welcher Methode haben Sie das Rauchen aufgegeben? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #927980
- Ich habe die Idee aufgegeben, mir ein Haus zu kaufen. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643554
- Ich habe aufgegeben. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644373
- Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to give up on (one's efforts); to give up; to abandon, to forsake, to relinquish; to surrender, to capitulate; to lose hope, to resign, to quit; to send (out), to post, to mail; to give
Câu hỏi thường gặp
aufgeben nghĩa là gì?
aufgeben (động từ) nghĩa là đầu hàng, bỏ cuộc.
Chia động từ aufgeben ở thì hiện tại thế nào?
ich gebe auf, du gibst auf, er/sie/es gibt auf, wir geben auf, ihr gebt auf, sie/Sie geben auf. Phân từ II: aufgegeben.