TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufgeben

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fˌɡeːbm̩/ giọng máy của trình duyệt

aufgeben nghĩa là đầu hàng, bỏ cuộc.

Nghĩa của aufgeben

Động từ

  1. Đầu hàng.
  2. Bỏ cuộc.
  3. Từ bỏ hi vọng.
  4. Bỏ, từ bỏ.
  5. Bộm, bỏ rơi, ruồng bỏ.

Chia động từ aufgeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgegebenPhân từ I: aufgebend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich gebe auf
  • du gibst auf
  • er/sie/es gibt auf
  • wir geben auf
  • ihr gebt auf
  • sie/Sie geben auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab auf
  • du gabst auf
  • er/sie/es gab auf
  • wir gaben auf
  • ihr gabt auf
  • sie/Sie gaben auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgegeben
  • du hast aufgegeben
  • er/sie/es hat aufgegeben
  • wir haben aufgegeben
  • ihr habt aufgegeben
  • sie/Sie haben aufgegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde aufgeben
  • du wirst aufgeben
  • er/sie/es wird aufgeben
  • wir werden aufgeben
  • ihr werdet aufgeben
  • sie/Sie werden aufgeben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe auf
  • du gäbest auf
  • er/sie/es gäbe auf
  • wir gäben auf
  • ihr gäbet auf
  • sie/Sie gäben auf

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe auf
  • du gebest auf
  • er/sie/es gebe auf
  • wir geben auf
  • ihr gebet auf
  • sie/Sie geben auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib auf! (du)
  • gebt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufgeben

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của aufgeben

Câu ví dụ với aufgeben

  • Egal, was du sagst, ich werde nicht aufgeben. Cho dù bạn nói điều gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948766
  • Wir können nicht aufgeben. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354582
  • Wir dürfen nicht aufgeben. Chúng ta không thể từ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354584
  • Nach welcher Methode haben Sie das Rauchen aufgegeben? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #927980
  • Ich habe die Idee aufgegeben, mir ein Haus zu kaufen. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643554
  • Ich habe aufgegeben. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644373
  • Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give up on (one's efforts); to give up; to abandon, to forsake, to relinquish; to surrender, to capitulate; to lose hope, to resign, to quit; to send (out), to post, to mail; to give

Câu hỏi thường gặp

aufgeben nghĩa là gì?

aufgeben (động từ) nghĩa là đầu hàng, bỏ cuộc.

Chia động từ aufgeben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe auf, du gibst auf, er/sie/es gibt auf, wir geben auf, ihr gebt auf, sie/Sie geben auf. Phân từ II: aufgegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.