TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hausaufgabe

danh từ giống cái
/ˈhaʊ̯sʔaʊ̯fˌɡaːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hausaufgaben · sinh cách: der Hausaufgabe

die Hausaufgabe nghĩa là bài tập, bài tập về nhà.

Nghĩa của Hausaufgabe

Danh từ · giống cái

  1. Bài tập, bài tập về nhà.

Biến cách của Hausaufgabe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hausaufgabedie Hausaufgaben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hausaufgabeder Hausaufgaben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hausaufgabeden Hausaufgaben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hausaufgabedie Hausaufgaben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hausaufgabe

  • Ich bin zu faul, meine Hausaufgaben zu machen. Tôi lười làm bài quá.Tatoeba #952
  • Ich hätte fast vergessen, meine Hausaufgaben zu machen. Tôi suýt quên làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1888637
  • Bist du mit deinen Hausaufgaben fertig? Em đã làm xong bài tập về nhà chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2278883
  • Ich habe meine Hausaufgaben gestern gemacht. Tôi đã làm bài tập về nhà hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3041500
  • Seid ihr mit euren Hausaufgaben fertig? Em đã làm xong bài tập về nhà chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3355340
  • Er hat seine Hausaufgaben gemacht. Anh ấy đã làm bài tập về nhà của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2030520
  • Geh und mach deine Hausaufgaben! Đi làm bài tập về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026661
  • Ich bin mit Hausaufgaben beschäftigt. Tôi đang bận làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8102221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ homework assignment, a piece of exercise or examination by which a teacher or examiner tries the performance of a student

Câu hỏi thường gặp

Hausaufgabe nghĩa là gì?

Hausaufgabe (danh từ) nghĩa là bài tập, bài tập về nhà.

Hausaufgabe là der, die hay das?

Hausaufgabe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hausaufgabe); số nhiều: die Hausaufgaben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.