die Hausaufgabe
số nhiều: die Hausaufgaben · sinh cách: der Hausaufgabe
die Hausaufgabe nghĩa là bài tập, bài tập về nhà.
Nghĩa của Hausaufgabe
Danh từ · giống cái
- Bài tập, bài tập về nhà.
Biến cách của Hausaufgabe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hausaufgabe | die Hausaufgaben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hausaufgabe | der Hausaufgaben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hausaufgabe | den Hausaufgaben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hausaufgabe | die Hausaufgaben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hausaufgabe
- Ich bin zu faul, meine Hausaufgaben zu machen. Tôi lười làm bài quá.Tatoeba #952
- Ich hätte fast vergessen, meine Hausaufgaben zu machen. Tôi suýt quên làm bài tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1888637
- Bist du mit deinen Hausaufgaben fertig? Em đã làm xong bài tập về nhà chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2278883
- Ich habe meine Hausaufgaben gestern gemacht. Tôi đã làm bài tập về nhà hôm qua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3041500
- Seid ihr mit euren Hausaufgaben fertig? Em đã làm xong bài tập về nhà chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3355340
- Er hat seine Hausaufgaben gemacht. Anh ấy đã làm bài tập về nhà của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2030520
- Geh und mach deine Hausaufgaben! Đi làm bài tập về nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3026661
- Ich bin mit Hausaufgaben beschäftigt. Tôi đang bận làm bài tập về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8102221
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ homework assignment, a piece of exercise or examination by which a teacher or examiner tries the performance of a student
Câu hỏi thường gặp
Hausaufgabe nghĩa là gì?
Hausaufgabe (danh từ) nghĩa là bài tập, bài tập về nhà.
Hausaufgabe là der, die hay das?
Hausaufgabe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hausaufgabe); số nhiều: die Hausaufgaben.