TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mailen

giọng máy của trình duyệt

mailen nghĩa là gửi điện thư, gửi thư điện tử.

Nghĩa của mailen

Động từ

  1. Gửi điện thư, gửi thư điện tử, gửi điện.

Chia động từ mailen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemailtPhân từ I: mailend

Hiện tại Präsens

  • ich maile
  • du mailst
  • er/sie/es mailt
  • wir mailen
  • ihr mailt
  • sie/Sie mailen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich mailte
  • du mailtest
  • er/sie/es mailte
  • wir mailten
  • ihr mailtet
  • sie/Sie mailten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemailt
  • du hast gemailt
  • er/sie/es hat gemailt
  • wir haben gemailt
  • ihr habt gemailt
  • sie/Sie haben gemailt

Tương lai Futur I

  • ich werde mailen
  • du wirst mailen
  • er/sie/es wird mailen
  • wir werden mailen
  • ihr werdet mailen
  • sie/Sie werden mailen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich maile
  • du mailest
  • er/sie/es maile
  • wir mailen
  • ihr mailet
  • sie/Sie mailen

Mệnh lệnh Imperativ

  • mail! (du)
  • mailt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to email, e-mail

Câu hỏi thường gặp

mailen nghĩa là gì?

mailen (động từ) nghĩa là gửi điện thư, gửi thư điện tử.

Chia động từ mailen ở thì hiện tại thế nào?

ich maile, du mailst, er/sie/es mailt, wir mailen, ihr mailt, sie/Sie mailen. Phân từ II: gemailt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.