mailen
mailen nghĩa là gửi điện thư, gửi thư điện tử.
Nghĩa của mailen
Động từ
- Gửi điện thư, gửi thư điện tử, gửi điện.
Chia động từ mailen
Hiện tại Präsens
- ich maile
- du mailst
- er/sie/es mailt
- wir mailen
- ihr mailt
- sie/Sie mailen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich mailte
- du mailtest
- er/sie/es mailte
- wir mailten
- ihr mailtet
- sie/Sie mailten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemailt
- du hast gemailt
- er/sie/es hat gemailt
- wir haben gemailt
- ihr habt gemailt
- sie/Sie haben gemailt
Tương lai Futur I
- ich werde mailen
- du wirst mailen
- er/sie/es wird mailen
- wir werden mailen
- ihr werdet mailen
- sie/Sie werden mailen
Giả định I Konjunktiv I
- ich maile
- du mailest
- er/sie/es maile
- wir mailen
- ihr mailet
- sie/Sie mailen
Mệnh lệnh Imperativ
- mail! (du)
- mailt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to email, e-mail
Câu hỏi thường gặp
mailen nghĩa là gì?
mailen (động từ) nghĩa là gửi điện thư, gửi thư điện tử.
Chia động từ mailen ở thì hiện tại thế nào?
ich maile, du mailst, er/sie/es mailt, wir mailen, ihr mailt, sie/Sie mailen. Phân từ II: gemailt.