TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mai

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Maie · sinh cách: des Mais

der Mai nghĩa là tháng năm.

Nghĩa của Mai

Danh từ · giống đực

  1. Tháng năm.

Biến cách của Mai (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Maidie Maie
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Maisder Maie
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Maiden Maien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Maidie Maie

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Mai

  • Er fuhr Ende Mai nach Paris. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330474
  • Mais ist eine wichtige Nutzpflanze in den Vereinigten Staaten. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ May (the fifth month of the Gregorian calendar, following April and preceding June)

Câu hỏi thường gặp

Mai nghĩa là gì?

Mai (danh từ) nghĩa là tháng năm.

Mai là der, die hay das?

Mai là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mai); số nhiều: die Maie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.