der Mai
số nhiều: die Maie · sinh cách: des Mais
der Mai nghĩa là tháng năm.
Nghĩa của Mai
Danh từ · giống đực
- Tháng năm.
Biến cách của Mai (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mai | die Maie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mais | der Maie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mai | den Maien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mai | die Maie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Mai
- Er fuhr Ende Mai nach Paris. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #330474
- Mais ist eine wichtige Nutzpflanze in den Vereinigten Staaten. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ May (the fifth month of the Gregorian calendar, following April and preceding June)
Câu hỏi thường gặp
Mai nghĩa là gì?
Mai (danh từ) nghĩa là tháng năm.
Mai là der, die hay das?
Mai là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mai); số nhiều: die Maie.