TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weitermachen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

weitermachen nghĩa là tiếp tục.

Nghĩa của weitermachen

Động từ

  1. Tiếp tục.

Chia động từ weitermachen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: weitergemachtPhân từ I: weitermachend

Động từ tách: tiểu từ weiter tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich mache weiter…).

Hiện tại Präsens

  • ich mache weiter
  • du machst weiter
  • er/sie/es macht weiter
  • wir machen weiter
  • ihr macht weiter
  • sie/Sie machen weiter

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich machte weiter
  • du machtest weiter
  • er/sie/es machte weiter
  • wir machten weiter
  • ihr machtet weiter
  • sie/Sie machten weiter

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe weitergemacht
  • du hast weitergemacht
  • er/sie/es hat weitergemacht
  • wir haben weitergemacht
  • ihr habt weitergemacht
  • sie/Sie haben weitergemacht

Tương lai Futur I

  • ich werde weitermachen
  • du wirst weitermachen
  • er/sie/es wird weitermachen
  • wir werden weitermachen
  • ihr werdet weitermachen
  • sie/Sie werden weitermachen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mache weiter
  • du machest weiter
  • er/sie/es mache weiter
  • wir machen weiter
  • ihr machet weiter
  • sie/Sie machen weiter

Mệnh lệnh Imperativ

  • mach weiter! (du)
  • macht weiter! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weitermachen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với weitermachen

  • Ich kann nicht mehr weitermachen. Tôi không thể tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1953578

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ go on, keep going, continue to do something

Câu hỏi thường gặp

weitermachen nghĩa là gì?

weitermachen (động từ) nghĩa là tiếp tục.

Chia động từ weitermachen ở thì hiện tại thế nào?

ich mache weiter, du machst weiter, er/sie/es macht weiter, wir machen weiter, ihr macht weiter, sie/Sie machen weiter. Phân từ II: weitergemacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.