TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fortsetzen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔʁtˌzɛt͡sən/ giọng máy của trình duyệt

fortsetzen nghĩa là tiếp tục.

Nghĩa của fortsetzen

Động từ

  1. Tiếp tục.

Chia động từ fortsetzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: fortgesetztPhân từ I: fortsetzend

Động từ tách: tiểu từ fort tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich setze fort…).

Hiện tại Präsens

  • ich setze fort
  • du setzt fort
  • er/sie/es setzt fort
  • wir setzen fort
  • ihr setzt fort
  • sie/Sie setzen fort

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich setzte fort
  • du setztest fort
  • er/sie/es setzte fort
  • wir setzten fort
  • ihr setztet fort
  • sie/Sie setzten fort

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe fortgesetzt
  • du hast fortgesetzt
  • er/sie/es hat fortgesetzt
  • wir haben fortgesetzt
  • ihr habt fortgesetzt
  • sie/Sie haben fortgesetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde fortsetzen
  • du wirst fortsetzen
  • er/sie/es wird fortsetzen
  • wir werden fortsetzen
  • ihr werdet fortsetzen
  • sie/Sie werden fortsetzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich setze fort
  • du setzest fort
  • er/sie/es setze fort
  • wir setzen fort
  • ihr setzet fort
  • sie/Sie setzen fort

Mệnh lệnh Imperativ

  • setz fort! (du)
  • setzt fort! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to continue with something

Câu hỏi thường gặp

fortsetzen nghĩa là gì?

fortsetzen (động từ) nghĩa là tiếp tục.

Chia động từ fortsetzen ở thì hiện tại thế nào?

ich setze fort, du setzt fort, er/sie/es setzt fort, wir setzen fort, ihr setzt fort, sie/Sie setzen fort. Phân từ II: fortgesetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.