der Fortschritt
số nhiều: die Fortschritte · sinh cách: des Fortschrittes
der Fortschritt nghĩa là tiến bộ, sự tiến bộ.
Nghĩa của Fortschritt
Danh từ · giống đực
- Tiến bộ, sự tiến bộ.
Biến cách của Fortschritt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fortschritt | die Fortschritte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fortschrittes | der Fortschritte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fortschritt | den Fortschritten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fortschritt | die Fortschritte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fortschritt
- Die Informatik hat in unserem Land große Fortschritte gemacht. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #649619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ progress, advancement
Câu hỏi thường gặp
Fortschritt nghĩa là gì?
Fortschritt (danh từ) nghĩa là tiến bộ, sự tiến bộ.
Fortschritt là der, die hay das?
Fortschritt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fortschritt); số nhiều: die Fortschritte.