TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fortschritt

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔʁtˌʃʁɪt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fortschritte · sinh cách: des Fortschrittes

der Fortschritt nghĩa là tiến bộ, sự tiến bộ.

Nghĩa của Fortschritt

Danh từ · giống đực

  1. Tiến bộ, sự tiến bộ.

Biến cách của Fortschritt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fortschrittdie Fortschritte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fortschrittesder Fortschritte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fortschrittden Fortschritten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fortschrittdie Fortschritte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fortschritt

  • Die Informatik hat in unserem Land große Fortschritte gemacht. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #649619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ progress, advancement

Câu hỏi thường gặp

Fortschritt nghĩa là gì?

Fortschritt (danh từ) nghĩa là tiến bộ, sự tiến bộ.

Fortschritt là der, die hay das?

Fortschritt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fortschritt); số nhiều: die Fortschritte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.