die Aufgabe
số nhiều: die Aufgaben · sinh cách: der Aufgabe
die Aufgabe nghĩa là nhiệm vụ, bài tập.
Nghĩa của Aufgabe
Danh từ · giống cái
- Nhiệm vụ. (biên soạn)
- Bài tập. (biên soạn)
- Sự từ bỏ. (biên soạn)
Biến cách của Aufgabe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aufgabe | die Aufgaben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aufgabe | der Aufgaben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aufgabe | den Aufgaben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aufgabe | die Aufgaben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aufgabe
Đồng nghĩa
Họ từ của Aufgabe
Câu ví dụ với Aufgabe
- Das ist nicht unsere Aufgabe. Đấy không phải việc của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10063492
- Wenngleich er noch jung ist, ist er der Aufgabe gewachsen. Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2133477
- Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ duty, responsibility, mission, function, purpose; chore, assignment, to-do; assignment, exercise, problem (e.g. at school); abandonment, relinquishment (of resistance, a claim etc.); surrender, the act of giving up; posting (act of sending mail)
Câu hỏi thường gặp
Aufgabe nghĩa là gì?
Aufgabe (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, bài tập.
Aufgabe là der, die hay das?
Aufgabe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aufgabe); số nhiều: die Aufgaben.