TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Aufgabe

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fˌɡaːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Aufgaben · sinh cách: der Aufgabe

die Aufgabe nghĩa là nhiệm vụ, bài tập.

Nghĩa của Aufgabe

Danh từ · giống cái

  1. Nhiệm vụ. (biên soạn)
  2. Bài tập. (biên soạn)
  3. Sự từ bỏ. (biên soạn)

Biến cách của Aufgabe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Aufgabedie Aufgaben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Aufgabeder Aufgaben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Aufgabeden Aufgaben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Aufgabedie Aufgaben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Aufgabe

Đồng nghĩa

Họ từ của Aufgabe

Câu ví dụ với Aufgabe

  • Das ist nicht unsere Aufgabe. Đấy không phải việc của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10063492
  • Wenngleich er noch jung ist, ist er der Aufgabe gewachsen. Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2133477
  • Ich kann nicht gut mehrere Aufgaben gleichzeitig erledigen. Tôi không giỏi làm nhiều việc cùng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duty, responsibility, mission, function, purpose; chore, assignment, to-do; assignment, exercise, problem (e.g. at school); abandonment, relinquishment (of resistance, a claim etc.); surrender, the act of giving up; posting (act of sending mail)

Câu hỏi thường gặp

Aufgabe nghĩa là gì?

Aufgabe (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ, bài tập.

Aufgabe là der, die hay das?

Aufgabe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aufgabe); số nhiều: die Aufgaben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.