der Auftrag
số nhiều: die Aufträge · sinh cách: des Auftrages
der Auftrag nghĩa là công việc, nhiệm vụ, sứ mệnh.
Nghĩa của Auftrag
Danh từ · giống đực
- Công việc.
- Nhiệm vụ, sứ mệnh.
Biến cách của Auftrag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Auftrag | die Aufträge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Auftrages | der Aufträge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Auftrag | den Aufträgen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Auftrag | die Aufträge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Auftrag
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Auftrag
- Wir sind mit dem Auftrag rechtzeitig fertig geworden. Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4914336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assignment, job, mission; order, instructions
Câu hỏi thường gặp
Auftrag nghĩa là gì?
Auftrag (danh từ) nghĩa là công việc, nhiệm vụ, sứ mệnh.
Auftrag là der, die hay das?
Auftrag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Auftrag); số nhiều: die Aufträge.