TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auftauchen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯ftaʊ̯χn̩] giọng máy của trình duyệt

auftauchen nghĩa là xuất hiện.

Nghĩa của auftauchen

Động từ

  1. Xuất hiện.

Chia động từ auftauchen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: aufgetauchtPhân từ I: auftauchend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich tauche auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich tauche auf
  • du tauchst auf
  • er/sie/es taucht auf
  • wir tauchen auf
  • ihr taucht auf
  • sie/Sie tauchen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tauchte auf
  • du tauchtest auf
  • er/sie/es tauchte auf
  • wir tauchten auf
  • ihr tauchtet auf
  • sie/Sie tauchten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin aufgetaucht
  • du hast / bist aufgetaucht
  • er/sie/es hat / ist aufgetaucht
  • wir haben / sind aufgetaucht
  • ihr habt / seid aufgetaucht
  • sie/Sie haben / sind aufgetaucht

Tương lai Futur I

  • ich werde auftauchen
  • du wirst auftauchen
  • er/sie/es wird auftauchen
  • wir werden auftauchen
  • ihr werdet auftauchen
  • sie/Sie werden auftauchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tauche auf
  • du tauchest auf
  • er/sie/es tauche auf
  • wir tauchen auf
  • ihr tauchet auf
  • sie/Sie tauchen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • tauch auf! (du)
  • taucht auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auftauchen

Trái nghĩa

Câu ví dụ với auftauchen

  • Ich muss mich verkrümeln, ehe Tom auftaucht. Mình cần phải đi trước khi Tom tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6770409

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come up (of a subject or name in conversation, a difficulty in a project, etc.); to turn up, to show up, to appear (in media, at some location, in some period of time, among a group of similar things, etc.); to surface (from underwater)

Câu hỏi thường gặp

auftauchen nghĩa là gì?

auftauchen (động từ) nghĩa là xuất hiện.

Chia động từ auftauchen ở thì hiện tại thế nào?

ich tauche auf, du tauchst auf, er/sie/es taucht auf, wir tauchen auf, ihr taucht auf, sie/Sie tauchen auf. Phân từ II: aufgetaucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.