der Job
số nhiều: die Jobs · sinh cách: des Jobs
der Job nghĩa là việc làm, công việc.
Nghĩa của Job
Danh từ · giống đực
- Việc làm, công việc (khẩu ngữ) (biên soạn)
Biến cách của Job (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Job | die Jobs |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Jobs | der Jobs |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Job | den Jobs |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Job | die Jobs |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Job
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Job
- Du hast einen tollen Job. Bạn có một công việc tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3354375
- Ich brauche einen Job. Tôi cần một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923625
- Such dir einen Job. Hãy tìm một công việc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5415331
- Besorgt euch einen Job. Hãy tìm một công việc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5415333
- Maria fand einen Job. Mary đã tìm được việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7635499
- Ich mag den Job. Tôi thích công việc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10013895
- Sie verdient jetzt mehr Geld als bei ihrem vorherigen Job. Cô ấy kiếm được nhiều tiền hơn so với công việc trước đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10967482
- Ich habe zwei Jobs. Tôi có hai công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12409017
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ job, position, employment; job, work, profession; job, task, assignment
Câu hỏi thường gặp
Job nghĩa là gì?
Job (danh từ) nghĩa là việc làm, công việc.
Job là der, die hay das?
Job là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Job); số nhiều: die Jobs.