die Arbeit
số nhiều: die Arbeiten · sinh cách: der Arbeit
die Arbeit nghĩa là nghề, việc làm.
Nghĩa của Arbeit
Danh từ · giống cái
- Nghề.
- Việc làm.
- Công việc.
- Công.
Biến cách của Arbeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Arbeit | die Arbeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Arbeit | der Arbeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Arbeit | den Arbeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Arbeit | die Arbeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Arbeit
Đồng nghĩa
Họ từ của Arbeit
Câu ví dụ với Arbeit
- Ich habe so viel Arbeit, dass ich eine Stunde länger bleibe. Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.Tatoeba #562
- Ich fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit. Tôi đi làm bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540050
- Es gibt eine Party nach der Arbeit. Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757063
- Ich fahre mit dem Rad zur Arbeit. Tôi đi làm bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250058
- Ich gehe selten zu Fuß zur Arbeit. Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5160451
- Glaubst du, dass meine Arbeit einfach ist? Bạn có nghĩ là công việc của tôi dễ dàng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8724424
- Ich mag meine Arbeit sehr gerne. Tôi thích công việc của tôi rất nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799
- Sind Sie mit Ihrer Arbeit fertig? Bạn đã xong việc chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toil, regularly performed work, regularly pursued economic activity, labor, job, employment, occupation; job, task, assignment; effort, work, human expenditure; performance, workmanship, work, the result of effort that might consist in a product or performance itself depending on what is owed; work, energy transmitted by force through a body
Câu hỏi thường gặp
Arbeit nghĩa là gì?
Arbeit (danh từ) nghĩa là nghề, việc làm.
Arbeit là der, die hay das?
Arbeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arbeit); số nhiều: die Arbeiten.