TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Arbeit

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʁbaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Arbeiten · sinh cách: der Arbeit

die Arbeit nghĩa là nghề, việc làm.

Nghĩa của Arbeit

Danh từ · giống cái

  1. Nghề.
  2. Việc làm.
  3. Công việc.
  4. Công.

Biến cách của Arbeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Arbeitdie Arbeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Arbeitder Arbeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Arbeitden Arbeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Arbeitdie Arbeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Arbeit

Đồng nghĩa

Họ từ của Arbeit

Câu ví dụ với Arbeit

  • Ich habe so viel Arbeit, dass ich eine Stunde länger bleibe. Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.Tatoeba #562
  • Ich fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit. Tôi đi làm bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540050
  • Es gibt eine Party nach der Arbeit. Sẽ có một buổi tiệc khi hết giờ làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757063
  • Ich fahre mit dem Rad zur Arbeit. Tôi đi làm bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250058
  • Ich gehe selten zu Fuß zur Arbeit. Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5160451
  • Glaubst du, dass meine Arbeit einfach ist? Bạn có nghĩ là công việc của tôi dễ dàng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8724424
  • Ich mag meine Arbeit sehr gerne. Tôi thích công việc của tôi rất nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799
  • Sind Sie mit Ihrer Arbeit fertig? Bạn đã xong việc chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toil, regularly performed work, regularly pursued economic activity, labor, job, employment, occupation; job, task, assignment; effort, work, human expenditure; performance, workmanship, work, the result of effort that might consist in a product or performance itself depending on what is owed; work, energy transmitted by force through a body

Câu hỏi thường gặp

Arbeit nghĩa là gì?

Arbeit (danh từ) nghĩa là nghề, việc làm.

Arbeit là der, die hay das?

Arbeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arbeit); số nhiều: die Arbeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.