TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

arbeitsam

/ˈaʁbaɪ̯tzaːm/ giọng máy của trình duyệt

arbeitsam nghĩa là chăm chỉ, siêng năng.

Nghĩa của arbeitsam

Tính từ

  1. Chăm chỉ.
  2. Siêng năng.

So sánh của arbeitsam

So sánh hơnarbeitsamer
So sánh nhấtam arbeitsamsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hard-working, industrious

Câu hỏi thường gặp

arbeitsam nghĩa là gì?

arbeitsam (tính từ) nghĩa là chăm chỉ, siêng năng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.