der Arbeitnehmer
sinh cách: des Arbeitnehmers
der Arbeitnehmer nghĩa là nhân viên, công nhân.
Nghĩa của Arbeitnehmer
Danh từ · giống đực
- Trang trọng Nhân viên.
- Trang trọng Công nhân.
Biến cách của Arbeitnehmer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Arbeitnehmer | die Arbeitnehmer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Arbeitnehmers | der Arbeitnehmer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Arbeitnehmer | den Arbeitnehmern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Arbeitnehmer | die Arbeitnehmer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Arbeitnehmer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Arbeitnehmer
- Die Arbeitnehmer drängten auf eine Gehaltserhöhung. Những người lao động yêu cầu tăng lương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ employee, worker (chiefly in the context of labor contracts and the labor market, male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Arbeitnehmer nghĩa là gì?
Arbeitnehmer (danh từ) nghĩa là nhân viên, công nhân.
Arbeitnehmer là der, die hay das?
Arbeitnehmer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Arbeitnehmer).