TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Arbeiter

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʁbaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Arbeiters

der Arbeiter nghĩa là công nhân.

Nghĩa của Arbeiter

Danh từ · giống đực

  1. Công nhân.

Biến cách của Arbeiter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Arbeiterdie Arbeiter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Arbeitersder Arbeiter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Arbeiterden Arbeitern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Arbeiterdie Arbeiter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Arbeiter

  • Drei Arbeiter kamen ums Leben. Ba công nhân đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9584909
  • Die Arbeiter streiken. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #987709

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ worker (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Arbeiter nghĩa là gì?

Arbeiter (danh từ) nghĩa là công nhân.

Arbeiter là der, die hay das?

Arbeiter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Arbeiter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.