der Arbeiter
sinh cách: des Arbeiters
der Arbeiter nghĩa là công nhân.
Nghĩa của Arbeiter
Danh từ · giống đực
- Công nhân.
Biến cách của Arbeiter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Arbeiter | die Arbeiter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Arbeiters | der Arbeiter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Arbeiter | den Arbeitern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Arbeiter | die Arbeiter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Arbeiter
- Drei Arbeiter kamen ums Leben. Ba công nhân đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9584909
- Die Arbeiter streiken. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #987709
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ worker (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Arbeiter nghĩa là gì?
Arbeiter (danh từ) nghĩa là công nhân.
Arbeiter là der, die hay das?
Arbeiter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Arbeiter).