TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

arbeiten

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʁbaɪ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

arbeiten nghĩa là làm việc.

Nghĩa của arbeiten

Động từ

  1. Làm việc.

Chia động từ arbeiten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gearbeitetPhân từ I: arbeitend

Hiện tại Präsens

  • ich arbeite
  • du arbeitest
  • er/sie/es arbeitet
  • wir arbeiten
  • ihr arbeitet
  • sie/Sie arbeiten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich arbeitete
  • du arbeitetest
  • er/sie/es arbeitete
  • wir arbeiteten
  • ihr arbeitetet
  • sie/Sie arbeiteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gearbeitet
  • du hast gearbeitet
  • er/sie/es hat gearbeitet
  • wir haben gearbeitet
  • ihr habt gearbeitet
  • sie/Sie haben gearbeitet

Tương lai Futur I

  • ich werde arbeiten
  • du wirst arbeiten
  • er/sie/es wird arbeiten
  • wir werden arbeiten
  • ihr werdet arbeiten
  • sie/Sie werden arbeiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich arbeite
  • du arbeitest
  • er/sie/es arbeite
  • wir arbeiten
  • ihr arbeitet
  • sie/Sie arbeiten

Mệnh lệnh Imperativ

  • arbeit! (du)
  • arbeitet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arbeiten

Đồng nghĩa

Họ từ của arbeiten

Câu ví dụ với arbeiten

  • Schwacher Büffel arbeitet besser als starker Stier. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170072
  • Sally und ich arbeiten im selben Büro. Sally và tôi làm việc cùng một văn phòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350192
  • Ich habe es satt, hier zu arbeiten. Tôi chán làm việc ở đây rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #638858
  • Ich will unter diesen Bedingungen nicht arbeiten. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439050
  • Sie müssen täglich acht Stunden arbeiten. Họ phải làm việc 8 giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600445
  • Möchten Sie Vollzeit oder Teilzeit arbeiten ? Bạn muốn làm việc toàn thời gian hay bán thời gian? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928919
  • Du musst nur fleißiger arbeiten. Những gì bạn phải làm là làm việc chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642311
  • Einige Deutsche arbeiten für einen Euro in der Stunde. Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1791628

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to work (to do a specific task by employing physical or mental powers); to work, function, run, operate (to be operative, in action); to ferment (to react, using fermentation); to work, execute (to set into action); to make, produce (to create); to do, perform (to carry out or execute, especially something involving work); to work oneself (to) (to make oneself (a certain state) by working); to work one's way (to attain through work, by gradual degrees)

Câu hỏi thường gặp

arbeiten nghĩa là gì?

arbeiten (động từ) nghĩa là làm việc.

Chia động từ arbeiten ở thì hiện tại thế nào?

ich arbeite, du arbeitest, er/sie/es arbeitet, wir arbeiten, ihr arbeitet, sie/Sie arbeiten. Phân từ II: gearbeitet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.