TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bearbeiten

/bəˈʔaʁbaɪtn̩/ giọng máy của trình duyệt

bearbeiten nghĩa là tra vào, lắp vào, phỏng theo, sắp xếp.

Nghĩa của bearbeiten

Động từ

  1. Tra vào, lắp vào, phỏng theo, sửa lại cho hợp, làm thích nghi, làm thích ứng, thích nghi.
  2. Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn, thu xếp, chuẩn bị, dàn xếp, hoà giải, cải biên, soạn lại, chỉnh hợp, lắp ráp, sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề, đồng ý, thoả thuận, đứng thành hàng ngũ chỉnh tề.
  3. Thu nhập và diễn giải, chọn lọc, cắt xén, thêm bớt, làm chủ bút.
  4. Cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, điều khiển, đối xử, đối đãi, luận giải, nghiên cứu, bàn về, quản lý, xử lý, chỉ huy, buôn bán.
  5. Làm bằng máy, dùng máy.
  6. Ra sức vận dụng, ra sức làm, làm miệt mài, làm chăm chỉ, công kích dồn dập, tiếp tế liên tục, đón khách tại, chạy vút.
  7. Biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi.

Chia động từ bearbeiten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bearbeitetPhân từ I: bearbeitend

Hiện tại Präsens

  • ich bearbeite
  • du bearbeitest
  • er/sie/es bearbeitet
  • wir bearbeiten
  • ihr bearbeitet
  • sie/Sie bearbeiten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bearbeitete
  • du bearbeitetest
  • er/sie/es bearbeitete
  • wir bearbeiteten
  • ihr bearbeitetet
  • sie/Sie bearbeiteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bearbeitet
  • du hast bearbeitet
  • er/sie/es hat bearbeitet
  • wir haben bearbeitet
  • ihr habt bearbeitet
  • sie/Sie haben bearbeitet

Tương lai Futur I

  • ich werde bearbeiten
  • du wirst bearbeiten
  • er/sie/es wird bearbeiten
  • wir werden bearbeiten
  • ihr werdet bearbeiten
  • sie/Sie werden bearbeiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bearbeite
  • du bearbeitest
  • er/sie/es bearbeite
  • wir bearbeiten
  • ihr bearbeitet
  • sie/Sie bearbeiten

Mệnh lệnh Imperativ

  • bearbeit! (du)
  • bearbeitet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bearbeiten

Câu ví dụ với bearbeiten

  • Unsere automatisierten Sicherheitsprüfungen haben festgestellt, dass diese Anfrage nicht bearbeitet werden kann. Hệ thống kiểm tra an toàn tự động của chúng tôi đã xác định rằng không thể xử lý yêu cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13507704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to edit; to work on something; to process (documents, forms, etc.); to take something to, to hit, to strike (repeatedly)

Câu hỏi thường gặp

bearbeiten nghĩa là gì?

bearbeiten (động từ) nghĩa là tra vào, lắp vào, phỏng theo, sắp xếp.

Chia động từ bearbeiten ở thì hiện tại thế nào?

ich bearbeite, du bearbeitest, er/sie/es bearbeitet, wir bearbeiten, ihr bearbeitet, sie/Sie bearbeiten. Phân từ II: bearbeitet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.