beantworten
Nghĩa của beantworten
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to answer (a question)
Chia động từ beantworten
Hiện tại Präsens
- ich beantworte
- du beantwortest
- er/sie/es beantwortet
- wir beantworten
- ihr beantwortet
- sie/Sie beantworten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beantwortete
- du beantwortetest
- er/sie/es beantwortete
- wir beantworteten
- ihr beantwortetet
- sie/Sie beantworteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beantwortet
- du hast beantwortet
- er/sie/es hat beantwortet
- wir haben beantwortet
- ihr habt beantwortet
- sie/Sie haben beantwortet
Tương lai Futur I
- ich werde beantworten
- du wirst beantworten
- er/sie/es wird beantworten
- wir werden beantworten
- ihr werdet beantworten
- sie/Sie werden beantworten
Giả định I Konjunktiv I
- ich beantworte
- du beantwortest
- er/sie/es beantworte
- wir beantworten
- ihr beantwortet
- sie/Sie beantworten
Mệnh lệnh Imperativ
- beantwort! (du)
- beantwortet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với beantworten
- Ich weigere mich, die Frage zu beantworten. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365591
- Versuchen wir mal, diese Fragen zu beantworten. Hãy thử trả lời những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2165429
- Diese Frage lässt sich einfach beantworten. Câu hỏi đó dễ trả lời thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332277
- Die Frage bin ich nicht zu beantworten befugt. Tôi không có thẩm quyền để trả lời câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6999389
- Würden Sie ein paar Fragen beantworten? Bạn có thể trả lời vài câu hỏi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11905060
- Würdest du ein paar Fragen beantworten? Bạn có thể trả lời vài câu hỏi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11905061
- Würdet ihr ein paar Fragen beantworten? Bạn có thể trả lời vài câu hỏi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11905062
- Ich konnte nicht alle Fragen beantworten. Tôi không thể trả lời tất cả câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12529313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ beantworten ở thì hiện tại thế nào?
ich beantworte, du beantwortest, er/sie/es beantwortet, wir beantworten, ihr beantwortet, sie/Sie beantworten. Phân từ II: beantwortet.