TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schaffen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃafən/ giọng máy của trình duyệt

schaffen nghĩa là tạo, tạo nên.

Nghĩa của schaffen

Động từ

  1. Tạo, tạo nên, sáng tạo.

Chia động từ schaffen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschaffenPhân từ I: schaffend

Hiện tại Präsens

  • ich schaffe
  • du schaffst
  • er/sie/es schafft
  • wir schaffen
  • ihr schafft
  • sie/Sie schaffen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schuf
  • du schufst
  • er/sie/es schuf
  • wir schufen
  • ihr schuft
  • sie/Sie schufen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschaffen
  • du hast geschaffen
  • er/sie/es hat geschaffen
  • wir haben geschaffen
  • ihr habt geschaffen
  • sie/Sie haben geschaffen

Tương lai Futur I

  • ich werde schaffen
  • du wirst schaffen
  • er/sie/es wird schaffen
  • wir werden schaffen
  • ihr werdet schaffen
  • sie/Sie werden schaffen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schaffe
  • du schaffest
  • er/sie/es schaffe
  • wir schaffen
  • ihr schaffet
  • sie/Sie schaffen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schaff! (du)
  • schafft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schaffen

Đồng nghĩa

Họ từ của schaffen

Câu ví dụ với schaffen

  • Ich weiß, dass du es schaffen kannst. Tôi biết bạn làm được mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454083
  • Ich werde es nicht rechtzeitig dorthin schaffen. Mình sẽ không tới kịp giờ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3707540
  • Die Regierung verspricht, neue Arbeitsplätze zu schaffen. Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954178
  • Wir müssen eine unabhängige Lieferkette schaffen. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13389501
  • Ich hoffe, wir schaffen es, in Kontakt zu bleiben. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947286
  • Du kannst es schaffen. Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361817
  • Masaru kann die Arbeit nicht in einer Stunde schaffen, oder? Chắc là Masaru không thể hoàn thành công việc đó trong một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157695
  • Ihr könnt es schaffen. Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12018558

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to create, to call into being; to create, make, form, shape; to create, produce, bring about, establish; to get done, to accomplish, achieve, to succeed with; to manage, to make it; to get, take, carry (something somewhere); to do, to busy oneself; to work

Câu hỏi thường gặp

schaffen nghĩa là gì?

schaffen (động từ) nghĩa là tạo, tạo nên.

Chia động từ schaffen ở thì hiện tại thế nào?

ich schaffe, du schaffst, er/sie/es schafft, wir schaffen, ihr schafft, sie/Sie schaffen. Phân từ II: geschaffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.