schaffen
schaffen nghĩa là tạo, tạo nên.
Nghĩa của schaffen
Động từ
- Tạo, tạo nên, sáng tạo.
Chia động từ schaffen
Hiện tại Präsens
- ich schaffe
- du schaffst
- er/sie/es schafft
- wir schaffen
- ihr schafft
- sie/Sie schaffen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schuf
- du schufst
- er/sie/es schuf
- wir schufen
- ihr schuft
- sie/Sie schufen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschaffen
- du hast geschaffen
- er/sie/es hat geschaffen
- wir haben geschaffen
- ihr habt geschaffen
- sie/Sie haben geschaffen
Tương lai Futur I
- ich werde schaffen
- du wirst schaffen
- er/sie/es wird schaffen
- wir werden schaffen
- ihr werdet schaffen
- sie/Sie werden schaffen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schaffe
- du schaffest
- er/sie/es schaffe
- wir schaffen
- ihr schaffet
- sie/Sie schaffen
Mệnh lệnh Imperativ
- schaff! (du)
- schafft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schaffen
Đồng nghĩa
Họ từ của schaffen
Câu ví dụ với schaffen
- Ich weiß, dass du es schaffen kannst. Tôi biết bạn làm được mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454083
- Ich werde es nicht rechtzeitig dorthin schaffen. Mình sẽ không tới kịp giờ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3707540
- Die Regierung verspricht, neue Arbeitsplätze zu schaffen. Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954178
- Wir müssen eine unabhängige Lieferkette schaffen. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13389501
- Ich hoffe, wir schaffen es, in Kontakt zu bleiben. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947286
- Du kannst es schaffen. Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361817
- Masaru kann die Arbeit nicht in einer Stunde schaffen, oder? Chắc là Masaru không thể hoàn thành công việc đó trong một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157695
- Ihr könnt es schaffen. Bạn có thể làm nó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12018558
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to create, to call into being; to create, make, form, shape; to create, produce, bring about, establish; to get done, to accomplish, achieve, to succeed with; to manage, to make it; to get, take, carry (something somewhere); to do, to busy oneself; to work
Câu hỏi thường gặp
schaffen nghĩa là gì?
schaffen (động từ) nghĩa là tạo, tạo nên.
Chia động từ schaffen ở thì hiện tại thế nào?
ich schaffe, du schaffst, er/sie/es schafft, wir schaffen, ihr schafft, sie/Sie schaffen. Phân từ II: geschaffen.