TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

formen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔʁmən/ giọng máy của trình duyệt

formen nghĩa là làm thành, tạo thành, rèn, đúc.

Cũng là một dạng biến đổi của Form — Hình, hình dáng, hình thức.

Nghĩa của formen

Động từ

  1. Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành, tổ chức.
  2. Rèn, đúc.

Chia động từ formen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geformtPhân từ I: formend

Hiện tại Präsens

  • ich forme
  • du formst
  • er/sie/es formt
  • wir formen
  • ihr formt
  • sie/Sie formen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich formte
  • du formtest
  • er/sie/es formte
  • wir formten
  • ihr formtet
  • sie/Sie formten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geformt
  • du hast geformt
  • er/sie/es hat geformt
  • wir haben geformt
  • ihr habt geformt
  • sie/Sie haben geformt

Tương lai Futur I

  • ich werde formen
  • du wirst formen
  • er/sie/es wird formen
  • wir werden formen
  • ihr werdet formen
  • sie/Sie werden formen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich forme
  • du formest
  • er/sie/es forme
  • wir formen
  • ihr formet
  • sie/Sie formen

Mệnh lệnh Imperativ

  • form! (du)
  • formt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với formen

  • Nach der Wäsche in Form bringen. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #377
  • Er hat die Statue aus Lehm geformt. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12816191
  • Beide Formen sind gleichermaßen richtig. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929958
  • Beide Formen sind gleichermaßen korrekt. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929959
  • Erziehung in jeder Form ist Kindesmisshandlung. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199863
  • Herr Potter hält sich in Form, indem er jeden Tag laufen geht. Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1428574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to form, to shape (to give something a shape)

Câu hỏi thường gặp

formen nghĩa là gì?

formen (động từ) nghĩa là làm thành, tạo thành, rèn, đúc.

Chia động từ formen ở thì hiện tại thế nào?

ich forme, du formst, er/sie/es formt, wir formen, ihr formt, sie/Sie formen. Phân từ II: geformt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.