die Form
số nhiều: die Formen · sinh cách: der Form
die Form nghĩa là hình, hình dáng, hình thể, hình dạng.
Cũng là một dạng biến đổi của formen — Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành, tổ chức.
Nghĩa của Form
Danh từ · giống cái
- Hình, hình dáng, hình thức.
- Hình thể, hình dạng.
- Hình thái, dạng.
Biến cách của Form (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Form | die Formen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Form | der Formen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Form | den Formen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Form | die Formen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Form
- Nach der Wäsche in Form bringen. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #377
- Erziehung in jeder Form ist Kindesmisshandlung. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199863
- Herr Potter hält sich in Form, indem er jeden Tag laufen geht. Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1428574
- Beide Formen sind gleichermaßen richtig. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929958
- Beide Formen sind gleichermaßen korrekt. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929959
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shape; form (order of doing things)
Câu hỏi thường gặp
Form nghĩa là gì?
Form (danh từ) nghĩa là hình, hình dáng, hình thể, hình dạng.
Form là der, die hay das?
Form là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Form); số nhiều: die Formen.