TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Form

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɔʁm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Formen · sinh cách: der Form

die Form nghĩa là hình, hình dáng, hình thể, hình dạng.

Cũng là một dạng biến đổi của formen — Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành, tổ chức.

Nghĩa của Form

Danh từ · giống cái

  1. Hình, hình dáng, hình thức.
  2. Hình thể, hình dạng.
  3. Hình thái, dạng.

Biến cách của Form (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Formdie Formen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Formder Formen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Formden Formen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Formdie Formen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Form

  • Nach der Wäsche in Form bringen. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #377
  • Erziehung in jeder Form ist Kindesmisshandlung. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2199863
  • Herr Potter hält sich in Form, indem er jeden Tag laufen geht. Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1428574
  • Beide Formen sind gleichermaßen richtig. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929958
  • Beide Formen sind gleichermaßen korrekt. Cả hai dạng đều chính xác như nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929959

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shape; form (order of doing things)

Câu hỏi thường gặp

Form nghĩa là gì?

Form (danh từ) nghĩa là hình, hình dáng, hình thể, hình dạng.

Form là der, die hay das?

Form là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Form); số nhiều: die Formen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.