TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fordern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔʁdəʁn/ giọng máy của trình duyệt

fordern nghĩa là thử, thử thách.

Nghĩa của fordern

Động từ

  1. Nghĩa bóng Thử, thử thách.

Chia động từ fordern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefordertPhân từ I: fordernd

Hiện tại Präsens

  • ich fordre
  • du forderst
  • er/sie/es fordert
  • wir fordern
  • ihr fordert
  • sie/Sie fordern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich forderte
  • du fordertest
  • er/sie/es forderte
  • wir forderten
  • ihr fordertet
  • sie/Sie forderten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefordert
  • du hast gefordert
  • er/sie/es hat gefordert
  • wir haben gefordert
  • ihr habt gefordert
  • sie/Sie haben gefordert

Tương lai Futur I

  • ich werde fordern
  • du wirst fordern
  • er/sie/es wird fordern
  • wir werden fordern
  • ihr werdet fordern
  • sie/Sie werden fordern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fordere
  • du forderest
  • er/sie/es fordere
  • wir fordern
  • ihr forderet
  • sie/Sie fordern

Mệnh lệnh Imperativ

  • fordre! (du)
  • fordert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của fordern

Câu ví dụ với fordern

  • Sie fordert das Unmögliche. Cô ấy đang yêu cầu về thứ bất khả thi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to demand, ask; to claim; to require; to challenge

Câu hỏi thường gặp

fordern nghĩa là gì?

fordern (động từ) nghĩa là thử, thử thách.

Chia động từ fordern ở thì hiện tại thế nào?

ich fordre, du forderst, er/sie/es fordert, wir fordern, ihr fordert, sie/Sie fordern. Phân từ II: gefordert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.