der Football
số nhiều: die Footballs · sinh cách: des Footballs
der Football nghĩa là bóng bầu dục.
Nghĩa của Football
Danh từ · giống đực
- Bóng bầu dục.
Biến cách của Football (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Football | die Footballs |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Footballs | der Footballs |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Football | den Footballs |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Football | die Footballs |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Football
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Football
- American Football — Bóng bầu dục.
Câu ví dụ với Football
- Ich habe Football gespielt. Tôi đã chơi đá bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363347
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the kind of ball used in American football; the game of American football
Câu hỏi thường gặp
Football nghĩa là gì?
Football (danh từ) nghĩa là bóng bầu dục.
Football là der, die hay das?
Football là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Football); số nhiều: die Footballs.