TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Football

danh từ giống đực
/ˈfʊtbɔ(ː)l/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Footballs · sinh cách: des Footballs

der Football nghĩa là bóng bầu dục.

Nghĩa của Football

Danh từ · giống đực

  1. Bóng bầu dục.

Biến cách của Football (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Footballdie Footballs
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Footballsder Footballs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Footballden Footballs
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Footballdie Footballs

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Football

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Football

Câu ví dụ với Football

  • Ich habe Football gespielt. Tôi đã chơi đá bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363347

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the kind of ball used in American football; the game of American football

Câu hỏi thường gặp

Football nghĩa là gì?

Football (danh từ) nghĩa là bóng bầu dục.

Football là der, die hay das?

Football là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Football); số nhiều: die Footballs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.