TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

foltern

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔltərn/ giọng máy của trình duyệt

foltern nghĩa là tra tấn.

Nghĩa của foltern

Động từ

  1. Tra tấn.

Chia động từ foltern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefoltertPhân từ I: folternd

Hiện tại Präsens

  • ich foltre
  • du folterst
  • er/sie/es foltert
  • wir foltern
  • ihr foltert
  • sie/Sie foltern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich folterte
  • du foltertest
  • er/sie/es folterte
  • wir folterten
  • ihr foltertet
  • sie/Sie folterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefoltert
  • du hast gefoltert
  • er/sie/es hat gefoltert
  • wir haben gefoltert
  • ihr habt gefoltert
  • sie/Sie haben gefoltert

Tương lai Futur I

  • ich werde foltern
  • du wirst foltern
  • er/sie/es wird foltern
  • wir werden foltern
  • ihr werdet foltern
  • sie/Sie werden foltern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich foltere
  • du folterest
  • er/sie/es foltere
  • wir foltern
  • ihr folteret
  • sie/Sie foltern

Mệnh lệnh Imperativ

  • foltre! (du)
  • foltert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to torture (subject to cruel treatment)

Câu hỏi thường gặp

foltern nghĩa là gì?

foltern (động từ) nghĩa là tra tấn.

Chia động từ foltern ở thì hiện tại thế nào?

ich foltre, du folterst, er/sie/es foltert, wir foltern, ihr foltert, sie/Sie foltern. Phân từ II: gefoltert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.