TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verlangen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈlaŋən/ giọng máy của trình duyệt

verlangen nghĩa là yêu cầu, đòi hỏi, đòi.

Nghĩa của verlangen

Động từ

  1. Yêu cầu, đòi hỏi, đòi.

Chia động từ verlangen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verlangtPhân từ I: verlangend

Hiện tại Präsens

  • ich verlange
  • du verlangst
  • er/sie/es verlangt
  • wir verlangen
  • ihr verlangt
  • sie/Sie verlangen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verlangte
  • du verlangtest
  • er/sie/es verlangte
  • wir verlangten
  • ihr verlangtet
  • sie/Sie verlangten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verlangt
  • du hast verlangt
  • er/sie/es hat verlangt
  • wir haben verlangt
  • ihr habt verlangt
  • sie/Sie haben verlangt

Tương lai Futur I

  • ich werde verlangen
  • du wirst verlangen
  • er/sie/es wird verlangen
  • wir werden verlangen
  • ihr werdet verlangen
  • sie/Sie werden verlangen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verlange
  • du verlangest
  • er/sie/es verlange
  • wir verlangen
  • ihr verlanget
  • sie/Sie verlangen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verlang! (du)
  • verlangt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verlangen

  • Sie verlangt das Unmögliche. Cô ấy đang yêu cầu về thứ bất khả thi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10360097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ask for, demand
  • Danh từ desire, yearning, longing; request, wish, demand

Câu hỏi thường gặp

verlangen nghĩa là gì?

verlangen (động từ) nghĩa là yêu cầu, đòi hỏi, đòi.

Chia động từ verlangen ở thì hiện tại thế nào?

ich verlange, du verlangst, er/sie/es verlangt, wir verlangen, ihr verlangt, sie/Sie verlangen. Phân từ II: verlangt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.