TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verlag

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈlaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verlage · sinh cách: des Verlages

der Verlag nghĩa là nhà xuất bản, người xuất bản.

Nghĩa của Verlag

Danh từ · giống đực

  1. Nhà xuất bản.
  2. Người xuất bản.

Biến cách của Verlag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verlagdie Verlage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verlagesder Verlage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verlagden Verlagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verlagdie Verlage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Verlag

  • Verlage veröffentlichen Bücher. Nhà xuất bản xuất bản sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13217048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ publishing house, publisher (a company that produces and sells books, booklets, magazines)

Câu hỏi thường gặp

Verlag nghĩa là gì?

Verlag (danh từ) nghĩa là nhà xuất bản, người xuất bản.

Verlag là der, die hay das?

Verlag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verlag); số nhiều: die Verlage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.