TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verkünden

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈkʏndn̩/ giọng máy của trình duyệt

verkünden nghĩa là ban bố, ban hành, tuyên bố.

Nghĩa của verkünden

Động từ

  1. Ban bố, ban hành, tuyên bố.

Chia động từ verkünden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verkündetPhân từ I: verkündend

Hiện tại Präsens

  • ich verkünde
  • du verkündest
  • er/sie/es verkündet
  • wir verkünden
  • ihr verkündet
  • sie/Sie verkünden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verkündete
  • du verkündetest
  • er/sie/es verkündete
  • wir verkündeten
  • ihr verkündetet
  • sie/Sie verkündeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verkündet
  • du hast verkündet
  • er/sie/es hat verkündet
  • wir haben verkündet
  • ihr habt verkündet
  • sie/Sie haben verkündet

Tương lai Futur I

  • ich werde verkünden
  • du wirst verkünden
  • er/sie/es wird verkünden
  • wir werden verkünden
  • ihr werdet verkünden
  • sie/Sie werden verkünden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verkünde
  • du verkündest
  • er/sie/es verkünde
  • wir verkünden
  • ihr verkündet
  • sie/Sie verkünden

Mệnh lệnh Imperativ

  • verkünd! (du)
  • verkündet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to proclaim, pronounce (to officially declare)

Câu hỏi thường gặp

verkünden nghĩa là gì?

verkünden (động từ) nghĩa là ban bố, ban hành, tuyên bố.

Chia động từ verkünden ở thì hiện tại thế nào?

ich verkünde, du verkündest, er/sie/es verkündet, wir verkünden, ihr verkündet, sie/Sie verkünden. Phân từ II: verkündet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.