TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gestalten

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʃtaltən/ giọng máy của trình duyệt

gestalten nghĩa là làm thành, tạo thành.

Cũng là một dạng biến đổi của Gestalt — Hình dáng, hình thức, hình.

Nghĩa của gestalten

Động từ

  1. Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành, tổ chức.

Chia động từ gestalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestaltetPhân từ I: gestaltend

Hiện tại Präsens

  • ich gestalte
  • du gestaltest
  • er/sie/es gestaltet
  • wir gestalten
  • ihr gestaltet
  • sie/Sie gestalten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gestaltete
  • du gestaltetest
  • er/sie/es gestaltete
  • wir gestalteten
  • ihr gestaltetet
  • sie/Sie gestalteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestaltet
  • du hast gestaltet
  • er/sie/es hat gestaltet
  • wir haben gestaltet
  • ihr habt gestaltet
  • sie/Sie haben gestaltet

Tương lai Futur I

  • ich werde gestalten
  • du wirst gestalten
  • er/sie/es wird gestalten
  • wir werden gestalten
  • ihr werdet gestalten
  • sie/Sie werden gestalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gestalte
  • du gestaltest
  • er/sie/es gestalte
  • wir gestalten
  • ihr gestaltet
  • sie/Sie gestalten

Mệnh lệnh Imperativ

  • gestalt! (du)
  • gestaltet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của gestalten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to form, to shape, to create; to organise, to structure, to arrange

Câu hỏi thường gặp

gestalten nghĩa là gì?

gestalten (động từ) nghĩa là làm thành, tạo thành.

Chia động từ gestalten ở thì hiện tại thế nào?

ich gestalte, du gestaltest, er/sie/es gestaltet, wir gestalten, ihr gestaltet, sie/Sie gestalten. Phân từ II: gestaltet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.