TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gestatten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈʃtatn̩/ giọng máy của trình duyệt

gestatten nghĩa là cho phép.

Nghĩa của gestatten

Động từ

  1. Cho phép.

Chia động từ gestatten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestattetPhân từ I: gestattend

Hiện tại Präsens

  • ich gestatte
  • du gestattest
  • er/sie/es gestattet
  • wir gestatten
  • ihr gestattet
  • sie/Sie gestatten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gestattete
  • du gestattetest
  • er/sie/es gestattete
  • wir gestatteten
  • ihr gestattetet
  • sie/Sie gestatteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestattet
  • du hast gestattet
  • er/sie/es hat gestattet
  • wir haben gestattet
  • ihr habt gestattet
  • sie/Sie haben gestattet

Tương lai Futur I

  • ich werde gestatten
  • du wirst gestatten
  • er/sie/es wird gestatten
  • wir werden gestatten
  • ihr werdet gestatten
  • sie/Sie werden gestatten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gestatte
  • du gestattest
  • er/sie/es gestatte
  • wir gestatten
  • ihr gestattet
  • sie/Sie gestatten

Mệnh lệnh Imperativ

  • gestatt! (du)
  • gestattet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gestatten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gestatten

  • Es ist mir nicht gestattet, Alkohol zu trinken. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1413329
  • Der Genuss von Alkohol ist mir nicht gestattet. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811999
  • Das Rauchen ist in diesem Raum nicht gestattet. Hút thuốc lá bị cấm ở phòng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2465758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to allow

Câu hỏi thường gặp

gestatten nghĩa là gì?

gestatten (động từ) nghĩa là cho phép.

Chia động từ gestatten ở thì hiện tại thế nào?

ich gestatte, du gestattest, er/sie/es gestattet, wir gestatten, ihr gestattet, sie/Sie gestatten. Phân từ II: gestattet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.