die Gestalt
số nhiều: die Gestalten · sinh cách: der Gestalt
die Gestalt nghĩa là hình dáng, hình thức, hình thể, hình dạng.
Nghĩa của Gestalt
Danh từ · giống cái
- Hình dáng, hình thức, hình.
- Hình thể, hình dạng.
- Nhân vật.
Biến cách của Gestalt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gestalt | die Gestalten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gestalt | der Gestalten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gestalt | den Gestalten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gestalt | die Gestalten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gestalt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shape, form, figure, outline; shape, build of a person, silhouette, profile; figure, character, person
Câu hỏi thường gặp
Gestalt nghĩa là gì?
Gestalt (danh từ) nghĩa là hình dáng, hình thức, hình thể, hình dạng.
Gestalt là der, die hay das?
Gestalt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gestalt); số nhiều: die Gestalten.