erlauben
erlauben nghĩa là cho phép, cấp phép, cho.
Nghĩa của erlauben
Động từ
- Cho phép.
- Cấp phép, cho.
Chia động từ erlauben
Hiện tại Präsens
- ich erlaube
- du erlaubst
- er/sie/es erlaubt
- wir erlauben
- ihr erlaubt
- sie/Sie erlauben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich erlaubte
- du erlaubtest
- er/sie/es erlaubte
- wir erlaubten
- ihr erlaubtet
- sie/Sie erlaubten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe erlaubt
- du hast erlaubt
- er/sie/es hat erlaubt
- wir haben erlaubt
- ihr habt erlaubt
- sie/Sie haben erlaubt
Tương lai Futur I
- ich werde erlauben
- du wirst erlauben
- er/sie/es wird erlauben
- wir werden erlauben
- ihr werdet erlauben
- sie/Sie werden erlauben
Giả định I Konjunktiv I
- ich erlaube
- du erlaubest
- er/sie/es erlaube
- wir erlauben
- ihr erlaubet
- sie/Sie erlauben
Mệnh lệnh Imperativ
- erlaub! (du)
- erlaubt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erlauben
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với erlauben
- Sie werden uns nicht erlauben, in den Garten zu gehen. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #942687
- Es ist mir nicht erlaubt, Alkohol zu trinken. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811998
- Es ist keinem Studenten erlaubt, das Zimmer zu betreten. Không học sinh nào được phép vào căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #679821
- Deutschland erlaubt seit 2024 doppelte Staatsangehörigkeit. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929016
- Mein Vater erlaubt mir nicht, allein ins Kino zu gehen. Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612131
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to allow; to permit
Câu hỏi thường gặp
erlauben nghĩa là gì?
erlauben (động từ) nghĩa là cho phép, cấp phép, cho.
Chia động từ erlauben ở thì hiện tại thế nào?
ich erlaube, du erlaubst, er/sie/es erlaubt, wir erlauben, ihr erlaubt, sie/Sie erlauben. Phân từ II: erlaubt.