TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erlauben

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ʔɛɐ̯ˈlaʊ̯bm̩] giọng máy của trình duyệt

erlauben nghĩa là cho phép, cấp phép, cho.

Nghĩa của erlauben

Động từ

  1. Cho phép.
  2. Cấp phép, cho.

Chia động từ erlauben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erlaubtPhân từ I: erlaubend

Hiện tại Präsens

  • ich erlaube
  • du erlaubst
  • er/sie/es erlaubt
  • wir erlauben
  • ihr erlaubt
  • sie/Sie erlauben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erlaubte
  • du erlaubtest
  • er/sie/es erlaubte
  • wir erlaubten
  • ihr erlaubtet
  • sie/Sie erlaubten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erlaubt
  • du hast erlaubt
  • er/sie/es hat erlaubt
  • wir haben erlaubt
  • ihr habt erlaubt
  • sie/Sie haben erlaubt

Tương lai Futur I

  • ich werde erlauben
  • du wirst erlauben
  • er/sie/es wird erlauben
  • wir werden erlauben
  • ihr werdet erlauben
  • sie/Sie werden erlauben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erlaube
  • du erlaubest
  • er/sie/es erlaube
  • wir erlauben
  • ihr erlaubet
  • sie/Sie erlauben

Mệnh lệnh Imperativ

  • erlaub! (du)
  • erlaubt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erlauben

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với erlauben

  • Sie werden uns nicht erlauben, in den Garten zu gehen. Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #942687
  • Es ist mir nicht erlaubt, Alkohol zu trinken. Tôi không được phép uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811998
  • Es ist keinem Studenten erlaubt, das Zimmer zu betreten. Không học sinh nào được phép vào căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #679821
  • Deutschland erlaubt seit 2024 doppelte Staatsangehörigkeit. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929016
  • Mein Vater erlaubt mir nicht, allein ins Kino zu gehen. Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612131

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to allow; to permit

Câu hỏi thường gặp

erlauben nghĩa là gì?

erlauben (động từ) nghĩa là cho phép, cấp phép, cho.

Chia động từ erlauben ở thì hiện tại thế nào?

ich erlaube, du erlaubst, er/sie/es erlaubt, wir erlauben, ihr erlaubt, sie/Sie erlauben. Phân từ II: erlaubt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.