TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erlaubnis

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈlaʊ̯pnɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erlaubnisse · sinh cách: der Erlaubnis

die Erlaubnis nghĩa là sự cho phép, giấy phép, bằng.

Nghĩa của Erlaubnis

Danh từ · giống cái

  1. Sự cho phép.
  2. Giấy phép, bằng.

Biến cách của Erlaubnis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erlaubnisdie Erlaubnisse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erlaubnisder Erlaubnisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erlaubnisden Erlaubnissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erlaubnisdie Erlaubnisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erlaubnis

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Erlaubnis

  • Sie dürfen Ihr Auto hier nicht ohne Erlaubnis parken. Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109059
  • Ich brauche deine Erlaubnis nicht. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349854
  • Ich brauche Ihre Erlaubnis nicht. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349855

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ permission (authorisation)

Câu hỏi thường gặp

Erlaubnis nghĩa là gì?

Erlaubnis (danh từ) nghĩa là sự cho phép, giấy phép, bằng.

Erlaubnis là der, die hay das?

Erlaubnis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erlaubnis); số nhiều: die Erlaubnisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.