die Erlaubnis
số nhiều: die Erlaubnisse · sinh cách: der Erlaubnis
die Erlaubnis nghĩa là sự cho phép, giấy phép, bằng.
Nghĩa của Erlaubnis
Danh từ · giống cái
- Sự cho phép.
- Giấy phép, bằng.
Biến cách của Erlaubnis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erlaubnis | die Erlaubnisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erlaubnis | der Erlaubnisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erlaubnis | den Erlaubnissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erlaubnis | die Erlaubnisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erlaubnis
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Erlaubnis
- Sie dürfen Ihr Auto hier nicht ohne Erlaubnis parken. Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1109059
- Ich brauche deine Erlaubnis nicht. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349854
- Ich brauche Ihre Erlaubnis nicht. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349855
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ permission (authorisation)
Câu hỏi thường gặp
Erlaubnis nghĩa là gì?
Erlaubnis (danh từ) nghĩa là sự cho phép, giấy phép, bằng.
Erlaubnis là der, die hay das?
Erlaubnis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erlaubnis); số nhiều: die Erlaubnisse.