TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erleben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʔɛɐ̯ˈleːbm̩/ giọng máy của trình duyệt

erleben nghĩa là trải qua, trải nghiệm.

Nghĩa của erleben

Động từ

  1. Trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải, nếm mùi.

Chia động từ erleben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erlebtPhân từ I: erlebend

Hiện tại Präsens

  • ich erlebe
  • du erlebst
  • er/sie/es erlebt
  • wir erleben
  • ihr erlebt
  • sie/Sie erleben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erlebte
  • du erlebtest
  • er/sie/es erlebte
  • wir erlebten
  • ihr erlebtet
  • sie/Sie erlebten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erlebt
  • du hast erlebt
  • er/sie/es hat erlebt
  • wir haben erlebt
  • ihr habt erlebt
  • sie/Sie haben erlebt

Tương lai Futur I

  • ich werde erleben
  • du wirst erleben
  • er/sie/es wird erleben
  • wir werden erleben
  • ihr werdet erleben
  • sie/Sie werden erleben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erlebe
  • du erlebest
  • er/sie/es erlebe
  • wir erleben
  • ihr erlebet
  • sie/Sie erleben

Mệnh lệnh Imperativ

  • erleb! (du)
  • erlebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erleben

Câu ví dụ với erleben

  • Wir haben drei Kriege erlebt. Tôi đã chứng kiến ba cuộc chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971051
  • Die japanische Wirtschaft erlebte in dieser Periode einen beispiellosen Aufschwung. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1968232
  • Die Überschwemmung war die schlimmste Katastrophe, die sie je erlebt hatten. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1785536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to experience; to see, live to see, witness; to undergo

Câu hỏi thường gặp

erleben nghĩa là gì?

erleben (động từ) nghĩa là trải qua, trải nghiệm.

Chia động từ erleben ở thì hiện tại thế nào?

ich erlebe, du erlebst, er/sie/es erlebt, wir erleben, ihr erlebt, sie/Sie erleben. Phân từ II: erlebt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.